Qui định

Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản


SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN

(Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm)

 

1. Sơ đồ 3.1. Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính (trên khổ giấy A4)

 

Ghi chú:

Ô số

Thành phần thể thức văn bản

1

:

Quốc hiệu

2

:

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

3

:

Số, ký hiệu của văn bản

4

:

Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản

5a

:

Tên loại và trích yếu nội dung văn bản

5b

:

Trích yếu nội dung công văn hành chính

6

:

Nội dung văn bản

7a, 7b, 7c

:

Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền

8

:

Dấu của cơ quan, tổ chức

9a, 9b

:

Nơi nhận

10

:

Dấu chỉ mức độ mật

11

:

Ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành

12

:

Địa chỉ cơ quan, tổ chức; địa chỉ E-Mail; địa chỉ Website; số điện thoại, số Telex, số Fax.

 

2. Sơ đồ 3.2. Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao văn bản


Ghi chú:

Ô số

:

Thành phần thể thức bản sao

1

:

Hình thức sao: “sao y bản chính”, “trích sao” hoặc “sao lục”

2

:

Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản

3

:

Số, ký hiệu bản sao

4

:

Địa danh và ngày, tháng, năm sao

5a, 5b, 5c

:

Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền

6

:

Dấu của cơ quan, tổ chức

7

:

Nơi nhận

line

Thông tin khác