CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO, CHỈ TIÊU XÉT VÀ TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN - Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Thông tin tuyển sinh

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO, CHỈ TIÊU XÉT VÀ TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN


Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp các môn xét tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1. Ngành Hóa học: Các chương trình đào tạo

1.1. Kỹ sư Hóa phân tích

1.2. Kỹ sư Hóa lý

1.3. Kỹ sư Hóa sinh ứng dụng

1.4. Kỹ sư Hóa vật liệu

D440112

270

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

2. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học: Các chương trình đào tạo

2.1. Kỹ sư Công nghệ các hợp chất vô cơ

2.2. Kỹ sư Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại

2.3. Kỹ sư Công nghệ hữu cơ – Hóa dầu

2.4. Kỹ sư Công nghệ giấy và xenlulo

2.5. Kỹ sư Công nghệ vật liệu polyme và compozit

2.6. Kỹ sư Công nghệ vật liệu Silicat

2.7. Kỹ sư Công nghệ Hoá dược

2.8. Kỹ sư Quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa học - Thực phẩm

2.9. Kỹ sư Máy và thiết bị công nghệ hóa chất-Dầu khí

2.10. Kỹ sư Công nghệ hóa thực phẩm

2.11. Kỹ sư Công nghệ chế biến khoáng sản

D510401

300

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

 

3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường: Các chương trình đào tạo

3.1. Kỹ sư công nghệ môi trường

3.1. Kỹ sư quản lý tài nguyên môi trường

D510406

130

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

4. Ngành Công nghệ Sinh học: Các chương trình đào tạo

4.1. Kỹ sư Công nghệ sinh học

4.2. Kỹ sư Công nghệ sinh học môi trường

4.3. Kỹ sư Công nghệ sinh học thực phẩm

D420201

50

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

5. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí: Các chương trình đào tạo

5.1. Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy

5.2. Kỹ sư Công nghệ hàn

5.3. Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật máy công cụ

5.4. Kỹ sư Cơ khí hóa chất

5.5. Kỹ sư Công nghệ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí

D510201

180

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

 

6. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử: Các chương trình đào tạo

6.1. Kỹ sư Điện công nghiệp

6.2. Kỹ sư Hệ thống điện

6.3. Kỹ sư Điện tử viễn thông

6.4. Kỹ sư Điện tử công nghiệp

D510301

180

 

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

 

7. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa: Các chương trình đào tạo

7.1. Kỹ sư Điều khiển tự động

7.2. Kỹ sư Tự động hóa công nghiệp

7.3. Kỹ sư Đo lường - Điều khiển công nghiệp

D510303

100

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

8. Ngành Công nghệ thông tin: Các chương trình đào tạo

8.1. Kỹ sư Công nghệ phần mềm

8.2. Kỹ sư Mạng máy tính

8.3. Kỹ sư Khoa học máy tính

8.4. Kỹ sư An toàn thông tin

8.5. Kỹ sư Hệ thống thông tin kinh tế

D480201

250

 

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

 

9. Ngành Kế toán: Các chương trình đào tạo

9.1. Cử nhân Kế toán tổng hợp

9.2. Cử nhân Kế toán doanh nghiệp

9.3. Cử nhân Kế toán hành chính sự nghiệp

9.4. Cử nhân Kế toán thương mại, dịch vụ

9.5. Cử nhân Kế toán - Kiểm toán

D340301

210

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

10. Ngành Quản trị kinh doanh: Các chương trình đào tạo

10.1. Cử nhân Quản trị kinh doanh tổng hợp

10.2. Cử nhân QTKD du lịch, khách sạn

10.3. Cử nhân QTKD thương mại quốc tế

10.4. Cử nhân Quản trị Maketing

10.5. Cử nhân Quản trị nhân sự

10.6. Cử nhân Quản trị doanh nghiệp công nghiệp và xây dựng

D340101

70

- Toán, Lý, Hóa;

- Toán, Lý,  Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

 

11. Ngành Ngôn ngữ Anh: Các chương trình đào tạo

11.1. Cử nhân Ngôn Ngữ Anh

11.2. Cử nhân Tiếng Anh thương mại

D220201

 

90

-Toán, Văn, Anh;

-Văn,   Anh,   Sử;

-Toán, Lý,   Anh;

-Toán, Hóa, Anh.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

1. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học

C510401

60

- Toán, Lý,   Hóa;

- Toán, Lý,   Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

2. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

35

3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

C510201

35

4. Ngành Công nghệ thông tin

C480201

35

5. Ngành Kế toán

C340301

35

line

Thông tin khác